tiến cống

Học thuật
Thân thiện
tiến cống

Một vị sứ giả tiến cống những tấm lụa quý và ngà voi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nước nhỏ dâng hiến những sản vật quý cho nước lớn: Hành động của một nước chư hầu hoặc nước nhỏ hơn dâng lên vật phẩm quý giá (như vàng bạc, châu báu, đặc sản) cho một nước lớn hơn, mạnh hơn như một biểu tượng của sự thần phục, tôn kính hoặc để duy trì quan hệ hòa bình. Đây một tập tục ngoại giao chính trị phổ biến trong lịch sử phong kiến.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhiều nước lân bang thường xuyên tiến cống cho triều đình Trung Hoa để tỏ lòng thần phục.
    • Sứ thần mang theo ngọc trai, ngà voi các lâm sản quý hiếm sang tiến cống cho hoàng đế.
    • Việc tiến cống định kỳ một phần trong quan hệ ngoại giao giữa hai vương quốc thời xưa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lễ vật tiến cống": chỉ những vật phẩm cụ thể được dâng lên trong nghi thức này.
    • Đoàn sứ giả mang theo rất nhiều lễ vật tiến cống.
  • "Chế độ tiến cống": chỉ hệ thống quan hệ quốc tế dựa trên nghi thức này.
    • Chế độ tiến cống đã tồn tạikhu vực Đông Á trong nhiều thế kỷ.
Biến thể từ gần giống
  • Cống nạp (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc nộp vật quý cho người hoặc thế lực quyền lực cao hơn.
  • Triều cống (động từ): từ cổ, đồng nghĩa với "tiến cống", nhấn mạnh vào nghi thức triều kiến dâng vật phẩm.
  • Cống vật (danh từ): vật phẩm được dâng cống.
    • Các cống vật bao gồm lụa, đồ sứ thảo dược quý.
Từ đồng nghĩa
  • Dâng cống: hành động dâng lên vật cống.
  • Nộp cống: nhấn mạnh khía cạnh nộp, đóng góp theo nghĩa vụ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tiến cống" mang sắc thái trang trọng, lịch sử thường chỉ được dùng trong văn cảnh nói về quan hệ giữa các quốc gia, vương triều trong lịch sử phong kiến. Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này ít khi được dùng cho các tình huống đời thường.
tiến cống

Một vị sứ giả tiến cống những tấm lụa quý và ngà voi.

  1. đg. Nói nước nhỏ dâng hiến những sản vật quý cho nước lớn.

Từ gần giống

Từ chứa "tiến cống"